age
Thiết kế đồ họa xuất xắc Game Việt của năm Gameplay hay nhất

Điều Chỉnh Cân Bằng Class

22/06/2026

Điều chỉnh Uy Lực Kỹ Năng của các hệ phái

Lưu ý: Thông tin bên dưới sẽ chỉ công bố thông số các kỹ năng được điều chỉnh.

1. Phi Thiên

Nhánh kỹ năng
Kỹ năng
Uy lực kỹ năng
Hiện tại Sau điều chỉnh % tăng trưởng
Tất sát Kiếm
Phi Thiên Nhất Kiếm 160 162 1%
Phi Thiên Nguyệt Nha Kiếm 200 204 2%
Phi Thiên Phá Thạch Kiếm 184 188 2%
Phi Thiên Song Lân Kiếm 216 225 4%
Liên Hoàn Kiếm
Liên Hoàn Huyết Lăng Thức 340 346 2%
Liên Hoàn Thăng Thiên Thức 304 310 2%
Liên Hoàn Phá Thiên Thức 460 475 3%
Liên Hoàn Lôi Thần Thức 384 425 11%
Liên Hoàn Kiếm Ngũ Thức Thiên Quân 480 505 5%
Phi Kiếm
Phi Thiên Vô Địch 250 255 2%
Phi Thiên Kích Lưu 250 260 4%
Thiên Sát Quyết Thiên Sát Trảm Tu La 200 208 4%

2. Hắc Sát

Nhánh kỹ năng
Kỹ năng
Uy lực kỹ năng
Hiện tại Sau điều chỉnh % tăng trưởng
Hắc sát Thương
Tản Hồn Thương 200 195 -3%
Vô Phong Nha 300 315 5%
Hắc Sát Trí Mệnh Thương 282 304 8%
Ly Hồn Thương
Ly Hồn Thần Thương 350 330 -6%
Ly Hồn Đế Thương 350 366 5%
Quỷ Thương Thuật Quỷ Thương Hắc Ám 280 282 1%
Phá Luân Thương
Phá Luân Giao Long Thức 516 520 1%
Phá Luân Thương Tứ Thức Chu Tước 498 560 12%
Phi Long
Phi Long Ánh Nguyệt 230 233 1%
Phi Long Giáng Hạ Kiếm 360 385 7%

3. Phá Thiên

Nhánh kỹ năng
Kỹ năng
Uy lực kỹ năng
Hiện tại Sau điều chỉnh % tăng trưởng
Thoái Ma Cung Thuật
Thoái Ma Diệt Tiễn 250 255 2%
Thoái Ma Sát Tiễn 250 258 3%
Tịch Lôi Tiễn
Tịch Lôi Tiễn Tứ Xạ 200 190 -5%
Tịch Lôi Tiễn Ngũ Xạ 210 224 7%
Bích Lực Tiễn Liên Hoàn Xạ 252 275 9%
Thu Phong Tiễn Thu Phong Xích Sát Tiễn 250 260 4%
Bạo Liệt Tiễn
Yêu Hồn Bạo Liệt Tiễn 350 305 -13%
Thiên Khôi Bạo Liệt Tiễn 350 355 1%
Tuyệt Sát Cung
Tất Sát Quang Tiễn 350 354 1%
Tất Sát Diệt Tiễn 350 360 3%
Tất Sát Tuyệt Diệt 350 365 4%
Trí Năng Tiễn Minh Kính Phong Hoa 87 187 115%

4. Băng Hệ

Nhánh kỹ năng
Kỹ năng
Uy lực kỹ năng
Hiện tại Sau điều chỉnh % tăng trưởng
Bạo Tuyết
Bạo Tuyết Song Tinh 250 270 8%
Bạo Tuyết Liên Thức 300 330 10%

5. Lôi Hệ

Nhánh kỹ năng
Kỹ năng
Uy lực kỹ năng
Hiện tại Sau điều chỉnh % tăng trưởng
Sư Tử Hống
Sư Tử Hống - Đảo Hải 100 102 2%
Sư Tử Hống - Nghịch Thiên 100 104 4%
Sư Tử Hống - Vô Cực 100 106 6%
Sư Tử Hống - Trảm Sát 100 108 8%
Cuồng Lôi
Thiên Mã Cuồng Lôi 300 320 7%
Vạn Hạc Cuồng Lôi 300 340 13%

6. Hỏa Hệ

Nhánh kỹ năng
Kỹ năng
Uy lực kỹ năng
Hiện tại Sau điều chỉnh % tăng trưởng
Bạo Diệt Ba
Cuồng Dã Bạo Diệm Ba 300 330 10%
Hỏa Đạn Bạo Diệm Ba 263 285 8%
Viêm Hỏa Bạo Diệm Ba 315 340 8%
Viêm Quang Bạo Diệm Ba 330 372 13%

7. Chiến Binh

Nhánh kỹ năng
Kỹ năng
Uy lực kỹ năng
Hiện tại Sau điều chỉnh % tăng trưởng
Tuyệt Chiêu Đơn Kiếm
Đâm 153 160 5%
Đáo Thuẫn 138 144 4%
Song Trùng Thích Sát 184 194 5%
Cuồng Nộ 248 256 3%
Xuyên Thuẫn 184 190 3%
Hoa Lệ Thích Sát 384 404 5%
Cập Chung Cuồng Nộ 380 395 4%
Tuyệt Chiêu Trọng Kiếm
Cấp Huy Vũ 252 256 2%
Siêu Cuồng Nộ 487 493 1%
Tam Thiên Huy Vũ 456 460 1%
Song Phủ
Hạ Thập Sát 192 200 4%
Song Khoa Tuế 214 222 4%
Song Phản Đao 195 205 5%
Bội Thủy Chiến Pháp 260 270 4%
Bất Khoa Tuế 272 285 5%
Tử Thái Phản Đao 264 280 6%
Thẩm Châu Chiến Pháp 305 318 4%

8. Đạo Chích

Nhánh kỹ năng
Kỹ năng
Uy lực kỹ năng
Hiện tại Sau điều chỉnh % tăng trưởng
Nỏ
Đại Liệt Xạ Tiễn 174 190 9%
Khoái Tốc Xạ Tiễn 51 57 12%
Cường Hóa Tâm Tiễn 320 333 4%
Thần Phong Tâm Tiễn 260 275 6%
Chủy Thủ Hệ Liệt
Ám Sát 173 177 2%
Tử Thương 345 350 1%

9. Phù Thủy

Nhánh kỹ năng
Kỹ năng
Uy lực kỹ năng
Hiện tại Sau điều chỉnh % tăng trưởng
Năng Lượng Thổ Pháp
Thiên Địa Gầm Hao 325 340 5%
Đại Địa Cuồng Phong 390 405 4%
Năng Lượng Hàn Pháp
Băng Tinh Cầu 270 285 6%
Băng Vũ 325 340 5%
Năng Lượng Hỏa Pháp
Thạch Nham Hãm Tịnh 439 455 4%
Hỏa Xà Hô Hấp 1169 1196 2%
Năng Lượng Lôi Pháp Tỏa Lôi Điện Công Tiễn 217 230 6%

10. Thuật Sĩ

Nhánh kỹ năng
Kỹ năng
Uy lực kỹ năng
Hiện tại Sau điều chỉnh % tăng trưởng
Hắc Ám Hệ
Hắc Viêm 44 48 9%
Độc Long Khí 44 48 9%
Hắc Mục Chú 44 48 9%
Quỷ Ám Chú 44 48 9%
Phép Máu Tử Huyết Hoa 279 295 6%

11. Nhạc Công

Nhánh kỹ năng
Kỹ năng
Uy lực kỹ năng
Hiện tại Sau điều chỉnh % tăng trưởng
Giai Điệu Chiến Thần
Huyền Tấu Bất Diệt 184 200 9%
Chấn Ba Phún Xạ 368 386 5%

12. Mục Sư

Nhánh kỹ năng
Kỹ năng
Uy lực kỹ năng
Hiện tại Sau điều chỉnh % tăng trưởng
Hồng Y Đại Pháp Công Tâm Thập Tự Giá 199 220 11%
Thập Tự Phục Phụng Hiến Đích Thuần Túy 976 1111 14%

Điều chỉnh thông số các kỹ năng khác

Lưu ý: Thông tin bên dưới sẽ chỉ công bố thông số các kỹ năng được điều chỉnh.

1. Phi Thiên:

- Kỹ năng Thiên Sát Trảm Quỷ Quyết: +5% Tỉ lệ chí mạng
- Kỹ năng Thiên Sát Trảm Tu La: +5% Tỉ lệ chí mạng
- Nhánh kỹ năng Nhân Kiếm Hợp Nhất: Giảm thời gian hồi chiêu từ 8 giây xuống 6 giây

2. Phá Thiên:

- Nhánh kỹ năng Trí Năng Tiễn: Giảm thời gian hồi chiêu từ 8 giây xuống 6 giây
- Nhánh kỹ năng Trí Năng Tiễn: Bắn 360 độ thay vì hiện tại chỉ 1 phía. Tăng số mục tiêu tối đa thành 3-4-5-6 (tương ứng với kỹ năng trong nhánh)

3. Lôi Hệ:

- Nhánh kỹ năng Sư Tử Hống: Điều chỉnh liên kết hồi chiêu của các kỹ năng:

   + Di Sơn, Nghịch Thiên, Trảm Sát có cùng liên kết hồi chiêu
   + Đảo Hải, Vô Cực có cùng liên kết hồi chiêu

- Điều chỉnh thời gian cooldown các kỹ năng sau từ 3 giây lên 4 giây:

+ Sư Tử Hống - Nghịch Thiên

+ Sư Tử Hống - Vô Cực

+ Sư Tử Hống - Trảm Sát

4. Phù Thủy:

- Kỹ năng Pháp Lực Nghiên Tra: Hiệu ứng "giảm MP tiêu hao" tăng từ 20% lên 30%

5. Nội Công:

Điều chỉnh một số kỹ năng Nội Công thuộc nhánh Điểm Huyệt Thuật:

- Cường Thân Huyệt Điểm Thuật: Tỉ lệ gây dị trạng Thối rửa từ 100% giảm xuống 80%

- Cuồng Trí Huyệt Điểm Thuật: Tỉ lệ gây dị trạng Yếu đi từ 100% giảm xuống 80%

- Không Không Huyệt Điểm Thuật: Tỉ lệ gây dị trạng Mất Sức từ 100% giảm xuống 80%

- Phong Môn Huyệt Điểm Thuật: Tỉ lệ gây dị trạng Tan rã từ 100% giảm xuống 80%

 

Điều chỉnh bộ sưu tập thời trang

- Điều chỉnh chỉ số bộ sưu tập trang bị của chủng tộc Châu Âu tương đồng với chủng tộc Châu Á

Asia_Thời trang.png

EN_Thời trang EU.png

 

Điều chỉnh cơ chế xuất hiện Quái Nhóm

- Quái Nhóm chỉ xuất hiện khi có từ 2 thành viên trở lên trong cùng tổ đội đứng trong bán kính 200 mét và cùng chia sẻ EXP.

- Số lượng thành viên trong phạm vi 200 mét càng nhiều thì tỷ lệ xuất hiện của Quái Nhóm càng cao.

 

Điều chỉnh cơ chế của các loại thuốc

- Điều chỉnh lại công thức hồi phục từ dược: Giảm sự tương tác giữa Hiệu suất hồi HP/MP và Dược đi 10 lần.

- Điều chỉnh thời gian cooldown Hoàn Nguyên Thủy đối với chủng tộc Châu Á:

+ Map thông thường: Từ 1 giây lên 3 giây.

+ Map đấu trường: Từ 5 giây lên 8 giây.